Quyết định 174/QĐ-UBND

Nội dung toàn văn Quyết định 174/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 174/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 11 tháng 5 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN LÂM BÌNH, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Điều 6 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 136/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2018 Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục các công trình, dự án thực hiện thu hồi đất năm 2023 theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 79/TTr-STNMT ngày 31 tháng 3 năm 2023 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

91.754,76

1

Đất nông nghiệp

NNP

84.886,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.168,41

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.591,11

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

577,31

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.433,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.580,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50.252,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.352,83

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21.953,87

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

96,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.831,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,68

2.2

Đất an ninh

CAN

5,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

183,42

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.243,16

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,84

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

468,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

58,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,81

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

807,43

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,52

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,80

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

104,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

23,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

36,72

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,12

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,00

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,58

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

0

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,98

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

113,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

26,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

23,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

36,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,60

2.1

Đất an ninh

CQP

0,10

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,50

Đất giao thông

DGT

1,50

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023

5.1. Công trình, dự án thu hồi đất trong năm kế hoạch:

- Các công trình, dự án thu hồi đất theo Điều 61 Luật Đất đai 2013: 07 công trình, dự án với tổng diện tích 0,86 ha.

- Các công trình, dự án thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013: 17 công trình, dự án với tổng diện tích 12,93 ha.

5.2. Công trình, dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013 và chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân: 01 danh mục với tổng diện tích 6,60 ha.

5.3. Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 01 công trình, dự án với tổng diện tích 0,40 ha.

5.4. Công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước nhưng đã quá 03 năm chưa triển khai thực hiện, nay tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023: 03 công trình, dự án với tổng diện tích 8,98 ha.

(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)

6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình có trách nhiệm

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đầu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo tính chính xác, trung thực của các số liệu.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KT. (Qkt).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Giang

Biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN LÂM BÌNH, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 174/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Lăng Can

Xã Bình An

Xã Hồng Quang

Xã Khuôn Hà

Xã Phúc Yên

Xã Thổ Bình

Xã Thượng Lâm

Xã Xuân Lập

Xã Minh Quang

Xã Phúc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

LOẠI ĐẤT

91.754,76

7.333,41

5.262,85

5.875,99

14.545,33

17.935,48

6.876,91

13.170,19

7.496,55

4.167,20

9.090,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

84.886,00

6.945,01

5.059,93

5.675,12

12.608,81

16.292,35

6.705,33

11.698,08

7.395,60

3.870,33

8.635,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.168,41

265,26

142,76

155,26

182,06

78,37

225,88

305,85

103,65

406,33

302,99

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.591,11

257,78

109,71

134,72

138,12

60,35

213,36

110,31

51,26

352,83

162,67

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

577,31

7,49

33,05

20,54

43,94

18,02

12,52

195,54

52,39

53,50

140,32

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.433,20

84,53

123,14

142,01

69,49

110,53

96,05

130,37

68,23

260,17

348,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.580,90

98,03

91,59

151,92

59,81

11,77

236,13

113,40

32,80

315,29

470,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50.252,36

3.980,40

1.668,38

952,52

10.272,37

11.032,43

3.967,78

8.603,00

2.961,54

932,36

5.881,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.352,83

2.504,74

3.025,83

4.255,18

2.018,97

5.058,05

2.174,58

2.527,55

4.226,34

1.941,13

1.620,46

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21.953,87

1.874,15

2.548,63

3.172,32

1.509,21

3.709,13

1.394,73

2.229,49

3.370,36

946,61

1.199,24

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

96,72

12,06

7,70

18,23

6,12

1,20

4,90

16,85

3,04

15,05

11,57

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,58

-

0,52

-

-

-

-

1,06

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.831,96

377,24

201,02

200,51

1.936,24

1.631,34

169,43

1.470,27

100,69

296,87

448,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,68

5,68

-

-

-

-

-

-

-

-

21,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,58

4,40

0,14

0,20

0,10

0,10

0,10

0,12

0,10

0,10

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm cụng nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,51

1,04

-

-

-

-

0,09

0,10

-

0,24

1,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,66

-

0,29

0,56

-

-

0,79

0,02

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

183,42

23,42

7,34

-

2,61

-

-

-

-

84,65

65,40

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,56

3,02

-

-

-

-

-

0,03

-

-

0,51

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.243,16

205,66

79,70

41,68

1.800,27

1.500,33

63,47

1.236,38

41,75

113,12

160,82

2.9.1

Đất giao thông

DGT

584,87

91,07

45,49

29,84

55,23

56,10

39,76

69,58

34,74

69,04

94,03

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

123,68

16,66

19,63

1,66

11,05

0,87

4,77

1,21

0,06

17,27

50,49

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

15,32

8,24

0,86

0,45

0,89

0,51

0,86

2,53

0,34

0,15

0,49

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,77

3,40

0,20

0,17

0,22

0,19

0,33

0,42

0,16

0,42

2,26

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - Đào tạo

DGD

41,54

9,22

3,28

2,44

3,64

1,89

2,82

4,09

2,42

8,27

3,47

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,45

2,51

1,16

3,97

1,78

0,52

0,38

2,84

0,22

0,69

4,38

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4.385,41

71,23

-

-

1.723,10

1.434,50

0,60

1.147,62

-

7,71

0,65

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,29

0,01

0,02

0,01

0,02

0,07

0,02

0,06

0,02

0,05

0,01

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,70

-

-

-

0,32

-

-

0,38

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,99

-

0,30

-

-

1,39

0,84

0,46

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,00

2,50

8,76

2,88

4,02

4,06

13,08

6,96

3,49

9,23

5,02

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,14

0,82

-

0,26

-

0,24

-

0,23

0,30

0,29

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,84

-

-

-

-

-

-

-

-

1,76

2,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,00

4,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

468,45

-

31,21

67,29

29,07

93,08

44,62

51,53

19,25

54,08

78,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

58,04

58,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,81

12,55

1,26

0,30

0,22

0,52

0,25

0,21

0,30

0,58

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,17

0,03

-

-

-

-

-

-

-

0,14

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

807,43

59,26

81,08

90,49

103,98

30,80

60,11

181,88

39,29

42,21

118,34

2.2

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,52

-

-

-

-

6,52

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,80

11,16

1,90

0,37

0,28

11,80

2,15

1,84

0,26

-

7,04

Biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN LÂM BÌNH, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 174/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Lăng Can

Xã Bình An

Xã Hồng Quang

Xã Khuôn Hà

Xã Phúc Yên

Xã Thổ Bình

Xã Thượng Lâm

Xã Xuân Lập

Xã Minh Quang

Xã Phúc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

104,87

30,28

1,71

3,64

20,72

15,45

1,54

13,89

5,50

9,18

2,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25,59

15,30

0,14

0,26

0,50

0,20

0,40

4,12

-

2,77

1,90

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,43

15,30

0,14

0,26

0,50

0,20

0,40

2,96

-

2,77

1,90

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,16

-

-

-

-

-

-

1,16

-

-

-

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,27

4,77

0,72

0,01

-

0,50

0,10

0,87

0,50

1,22

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,63

3,90

0,70

-

0,32

-

0,94

1,70

0,50

1,19

0,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

23,20

-

-

-

15,20

7,00

-

0,50

0,50

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

36,72

5,95

0,15

3,37

4,70

7,75

0,10

6,70

4,00

4,00

-

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,46

0,36

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,12

0,14

-

-

0,10

-

-

-

0,10

1,56

0,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm cụng nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,00

-

-

-

0,10

-

-

-

0,10

0,58

0,22

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,22

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - Đào tạo

DGD

0,20

-

-

-

0,10

-

-

-

0,10

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,58

-

-

-

-

-

-

-

-

0,58

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,98

-

-

-

-

-

-

-

-

0,98

-

Biểu số 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN LÂM BÌNH, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 174/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Lăng Can

Xã Bình An

Xã Hồng Quang

Xã Khuôn Hà

Xã Phúc Yên

Xã Thổ Bình

Xã Thượng Lâm

Xã Xuân Lập

Xã Minh Quang

Xã Phúc Sơn

(1)

(2)

(3)

4=(5)+…+()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

140,11

48,88

2,15

3,93

21,30

15,65

2,06

17,91

5,70

12,96

9,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,63

16,84

0,17

0,26

0,50

0,20

0,42

4,22

-

2,90

3,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

26,67

16,04

0,17

0,26

0,50

0,20

0,42

3,06

-

2,90

3,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,33

5,47

0,86

0,01

0,06

0,50

0,11

1,51

0,50

1,54

1,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,58

3,90

0,80

0,01

0,34

-

1,01

1,90

0,70

1,62

1,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

23,20

-

-

-

15,20

7,00

-

0,50

0,50

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

36,80

6,01

0,15

3,39

4,70

7,75

0,10

6,70

4,00

4,00

-

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,90

0,62

-

-

-

-

-

0,02

-

-

0,26

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.7

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.9

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 CỦA HUYỆN LÂM BÌNH, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 174/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Lăng Can

Xã Bình An

Xã Hồng Quang

Xã Khuôn Hà

Xã Phúc Yên

Xã Thổ Bình

Xã Thượng Lâm

Xã Xuân Lập

Xã Minh Quang

Xã Phúc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,60

-

-

-

-

1,60

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm cụng nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,50

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,50

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - Đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Biểu số 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH , DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2023 CỦA HUYỆN LÂM BÌNH, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 174/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

STT

Hạng Mục

Tổng số công trình, dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG CỘNG

29

29,77

29,77

A

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

B

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI

29

29,77

29,77

I

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT VÀO MỤC ĐÍCH AN NINH, QUỐC PHÒNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 61 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013

7

0,86

0,86

1

Trụ sở công an xã Thổ Bình

1

0,10

0,10

CLN

Xã Thổ Bình

2

Trụ sở công an xã Minh Quang

1

0,10

0,10

LUC

Xã Minh Quang

3

Trụ sở công an xã Phúc Sơn

1

0,22

0,22

DYT

Xã Phúc Sơn

4

Trụ sở công an xã Bình An

1

0,14

0,14

LUC

Xã Bình An

5

Trụ sở công an thị trấn Lăng Can

1

0,10

0,10

TSC

Xã Lăng Can

6

Trụ sở công an xã Khuôn Hà

1

0,10

0,10

DGD

Xã Khuôn Hà

7

Trụ sở công an xã Xuân Lập

1

0,10

0,10

DGD

Xã Xuân Lập

II

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH CHẤP THUẬN MÀ PHẢI THU HỒI ĐẤT (THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013)

17

12,93

12,93

1

Xây dựng nhà truyền thống dân tộc Pả Thẻn phục vụ bảo tồn văn hóa và phát triển du lịch

1

0,04

0,04

RSX (0,04)

Xã Hồng Quang

2

Trạm y tế Thị trấn Lăng Can

1

0,20

0,20

RSX (0,2)

TT Lăng Can

3

Xây dựng, mô hình bảo tàng sinh thái tại làng văn hoá nhằm bảo tàng hoá DSVH phi vật thể trong cộng đồng các DTTS hướng tới phát triển cộng đồng và phát triển du lịch

1

1,00

1,00

LUC (1,00)

TT Lăng Can

4

Xây dựng tuyến đường khu trung tâm xã Bình An theo hướng đô thị

1

1,20

1,20

CLN (0,7); HNK (0,50)

Xã Bình An

5

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Bản Bó, xã Thượng Lâm

1

0,96

0,96

LUC (0,96)

Xã Thượng Lâm

6

Cải tạo, nâng cấp chợ xã Hồng Quang

1

0,06

0,06

LUC (0,06)

Xã Hồng Quang

7

Mở mới đường từ trung tâm thôn Thượng Minh (đoạn từ trung tâm thôn sang xã Hữu Sản, Bắc Quang), xã Hồng Quang

1

2,00

2,00

RSX (2)

Xã Hồng Quang

8

Đường vào Hang Pài Pó, thôn Bản Bon, xã Phúc Yên

1

0,75

0,75

RSX (0.75)

Xã Phúc Yên

9

Đầu tư xây dựng đường ống nước sạch xã Minh Quang

1

0,83

0,83

LUC (0,05); HNK (0,05); RSX (0,5); CLN (0,23)

Xã Minh Quang

10

Xây dựng đường ống nước sạch sinh hoạt từ khuổi muông đến cuối thôn Thượng Minh, xã Hồng Quang

1

0,76

0,76

RSX (0,76)

Xã Hồng Quang

11

Xây dựng tuyến mương Thổ Bình đến Nà Giàng, xã Minh Quang

1

0,20

0,20

LUC (0,1) HNK (0,05) CLN (0,05)

Xã Minh Quang

12

CQT, GTTĐN và nâng cao chất lượng điện áp các xã Phúc Sơn, Minh Quang, Thổ Bình, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình năm 2023

1

2,65

2,65

LUC (1,85); HNK (0,5); CLN (0,35)

Các xã Phúc Sơn, Minh Quang, Thổ Bình, thị trấn Lăng Can

13

Đường dây và TBA 110kV Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

1

0,50

0,50

LUC (0,3); HNK (0,1); CLN (0,1)

TT Lăng Can

14

Khu thể thao thôn Bản Luông, xã Hồng Quang

1

0,17

0,17

RSX (0,17)

Xã Hồng Quang

15

Hỗ trợ xây dựng mới nhà văn hoá, khu thể thao thôn Bản Bó, xã Thượng Lâm

1

0,06

0,06

LUK (0,06)

Xã Thượng Lâm

16

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Nà Coóc, xã Bình An

1

0,15

0,15

RSX (0.15)

Xã Bình An

17

Khu dân cư Bó Ngoạng, xã Minh Quang

1

1,40

1,40

LUC (1,40)

Xã Phúc Sơn

III

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (THỰC HIỆN THEO ĐIỀU 73 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013) VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP SANG ĐẤT Ở TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

1

6,60

6,60

1

Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp xen kẹp, nhỏ lẻ trong khu dân cư (không trong cùng thửa đất có nhà ở; không đủ điều kiện quy hoạch xây dựng khu, điểm dân cư) sang đất ở

1

6,60

6,60

Các xã và thị trấn

IV

DỰ ÁN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI KHU ĐẤT ĐÃ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

1

0,40

0,40

1

Khu dân cư Bản Chợ, xã Thượng Lâm

1

0,40

0,40

XãThượng Lâm

V

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUÁ 03 NĂM, TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2023

3

8,98

8,98

1

Xây dựng khu thể thao văn hóa và quảng trường trung tâm huyện Lâm Bình

1

6,00

6,00

LUC

TT Lăng Can

2

Đường giao thông dọc bờ suối sân vận động thôn Bản Kè lên đập Vằng Hiền, thôn Phai Tre, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

1

1,98

1,98

LUC

TT Lăng Can

3

Dự án xây dựng bến khách huyện Lâm Bình (bến xe phía Tây)

1

1,00

1,00

LUC

TT Lăng Can

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 174/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu174/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành11/05/2023
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBất động sản
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 174/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 174/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 174/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu174/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Tuyên Quang
                Người kýNguyễn Thế Giang
                Ngày ban hành11/05/2023
                Ngày hiệu lực...
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBất động sản
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản được căn cứ

                          Văn bản hợp nhất

                            Văn bản gốc Quyết định 174/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang

                            Lịch sử hiệu lực Quyết định 174/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang

                            • 11/05/2023

                              Văn bản được ban hành

                              Trạng thái: Chưa có hiệu lực