Quyết định 2659/QĐ-UBND

Quyết định 2659/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Nội dung toàn văn Quyết định 2659/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Giáo dục tỉnh Thái Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2659/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 23 tháng 9 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 79/TTr-SGDĐT ngày 18/09/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 50 (Năm mươi) thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Thái Bình (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Ch
ính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND t
nh;
- LĐVP Đoàn ĐBQH, HĐND v
à UBND tnh;
- Cổng thông tin điện t
của tỉnh; (file điện t)
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- L
ưu: VT, NCKSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Thận

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THÁI BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2659/QĐ-UBND ngày 23 tháng 09 năm 2019 của y ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TT

Tên thủ tục hành chính

Thi hạn giải quyết

Địa điểm thc hin

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn c pháp lý

I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1.

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phthông tư thục

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hsơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Không

Quyết định số 4632/QĐ-BGDĐT ngày 26/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, thủ tục hành chính được hủy bỏ, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo;

2.

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

3.

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hsơ hợp lệ

4.

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5.

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học ph thông)

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

6.

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lp trường trung học phổ thông chuyên tư thục

25 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tnh

Không

Quyết định số 4632/QĐ-BGDĐT ngày 26/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, thủ tục hành chính được hủy bỏ, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo;

7.

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đhồ sơ hợp lệ

8.

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

20 ngày làm việc, ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

9.

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ hsơ hợp lệ

10.

Giải thể trường trung học ph thông chuyên

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11.

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

15 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

12.

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

15 ngày làm việc, ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

13.

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

15 ngày làm việc, ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp l

14.

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ

15.

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát trin giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ.

16.

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ.

17.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vn du học

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ

18.

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ca Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Không

Quyết định số 5756/QĐ-BGDĐT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lí của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

19.

Đnghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

20.

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21.

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

22.

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học phổ thông

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hp lệ

23.

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

24.

Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

Thời điểm báo cáo số liệu thống kê phổ cập giáo dục, xóa mù chữ hằng năm được quy định như sau:

- Đối với xã: Ngày 30 tháng 9;

- Đối với huyện: Ngày 05 tháng 10;

- Đối với tỉnh: Ngày 10 tháng 10.

- Tỉnh hoàn thành việc kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trước ngày 30 tháng 12 hàng năm.

25.

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Không

Quyết định số 5756/QĐ-BGDĐT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lí của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

26.

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Việc xin học lại được thực hiện trong thời gian hè trước khi khai giảng năm học mới.

27.

Cấp học bng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

Thực hiện 2 lần/năm: lần 1 chi trvào tháng 9 hoặc tháng 10, tháng 11; lần 2 chi trả vào tháng 3 hoặc tháng 4, tháng 5

Tại cơ sở giáo dục

28.

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên

Chi trả 2 ln trong năm: Lần 1 chi trả 4 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11; Lần 2 chi trả 5 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4

Tại cơ sở giáo dục

Quyết định số 4863/QĐ-BGDĐT ngày 09/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

29.

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

120 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Quyết định số 3778/QĐ-BGDĐT ngày 21/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

30.

Cấp giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục mầm non

120 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

31.

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

120 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Không

Quyết định số 3779/QĐ-BGĐĐT ngày 21/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

32.

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

120 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

33.

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn Quốc gia

120 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quyết định số 3780/QĐ-BGDĐT ngày 21/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ giáo dục và đào tạo

34.

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kim định cht lượng giáo dục

120 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

35.

Phê duyệt liên kết giáo dục

40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quyết định số 2563/QĐ-BGDĐT ngày 10/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

36.

Gia hạn, điều chỉnh liên kết giáo dục

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Không

Quyết định số 2563/QĐ-BGDĐT ngày 10/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới; thủ tục hành chính được sa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

37.

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ

38.

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

39.

Cho phép hoạt động đối với cơ sở giáo dục mm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ

40.

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sgiáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

41.

Bsung, điều chnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quyết định số 2563/QĐ-BGDĐT ngày 10/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bsung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

42.

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

43.

Chấm dứt hoạt động của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ

II. LĨNH VỰC QUY CHẾ THI, TUYỂN SINH

44.

Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin

Không quy định

Trung tâm sát hạch

Theo quy định

Căn cứ Quyết định số 5756/QĐ-BGDĐT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lí của Bộ Giáo dục và Đào tạo

45.

Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

Không quy định

Phòng Khảo thí và QLCLGD, Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

46.

Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia

Theo hướng dẫn tổ chức thi THPT quốc gia hàng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Ti các điểm tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự thi

Quyết định số 1161/QĐ-BGDĐT ngày 26/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo

47.

Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia

- Thời hạn nhận đơn: 10 ngày kể từ ngày công bđiểm thi;

- Thời hạn công bố kết quả: 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc khảo.

Nơi thí sinh đăng ký dự thi

Căn cứ Quyết định số 5756/QĐ-BGDĐT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lí của Bộ Giáo dục và Đào tạo

III. LĨNH VỰC HỆ THỐNG VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ

48.

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

- Ngay trong ngày cơ quan, cơ sở giáo dục tiếp nhận yêu cu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều.

- Trong trường hợp yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc được gửi qua bưu điện thì thời hạn được thực hiện ngay sau khi cơ quan, cơ sở giáo dục nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu bưu điện đến;

- Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều sổ gốc, yêu cầu số lượng nhiều bản sao, nội dung văn bng, chứng chỉ phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, cơ sở giáo dục không thể đáp ứng được thời hạn quy định tại điểm a khoản 1 Điều này thì thời hạn cấp bản sao được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu cấp bản sao.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

10.000 đồng /bản

Căn cứ Quyết định số 5756/QĐ-BGDĐT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lí của Bộ Giáo dục và Đào tạo

49.

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hp lệ

Không

50.

Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ

Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2659/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2659/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành23/09/2019
Ngày hiệu lực23/09/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Giáo dục
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2659/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2659/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Giáo dục tỉnh Thái Bình


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2659/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Giáo dục tỉnh Thái Bình
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2659/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Bình
                Người kýNguyễn Khắc Thận
                Ngày ban hành23/09/2019
                Ngày hiệu lực23/09/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Giáo dục
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật5 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 2659/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Giáo dục tỉnh Thái Bình

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 2659/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Giáo dục tỉnh Thái Bình

                        • 23/09/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 23/09/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực