Quyết định 4285/QĐ-UBND

Quyết định 4285/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới; bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa

Nội dung toàn văn Quyết định 4285/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành lĩnh vực thú y Sở Nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4285/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 18 tháng 10 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều ca các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 199/TTr-SNN&PTNT ngày 10/10/2019 và Báo cáo thẩm tra số 1092/BC-VP ngày 16/10/2019 của Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 16 thủ tục hành chính mới ban hành; bãi bỏ 16 thủ tục hành chính lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa (đã được công btại Quyết định s 3488/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa về nội dung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa) (Có Danh mục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông để xây dựng quy trình điện tử.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục KSTTHC-VPCP (b
n điện tử);
- Ch
tịch UBND tnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành ch
ính công tnh;
- Cổng thông tin
điện tử tnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Thìn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4285/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT

Tên thủ tục hành chính (Mã hồ sơ TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

Cấp, gia hạn Chứng chhành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan qun lý chuyên ngành thú y cấp tnh (gm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y).

(BNN-THA-288090)

- Đối với trường hợp cấp mới: 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Đi với trường hợp gia hạn: 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trkết quả của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

50.000 đồng/chứng chhành nghề.

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy định chi tiết một số điều của Lut Thú y;

- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 ca Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư s285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

2

Cấp lại Chứng chhành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chhành nghề thú y).

(BNN-THA-288315)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

50.000 đồng/chứng chhành nghề.

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. (BNN-THA-288099)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh kiểm tra điều kiện của cơ sở buôn bán thuốc thú y, nếu đđiều kiện thì trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra phải cấp Giấy chứng nhận đđiều kiện buôn bán thuốc thú y; trường hợp không cấp phải trả lời bng văn bản và nêu rõ lý do.

Bộ phận tiếp nhận và trkết quả của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

230.000 đồng/lần

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy định chi tiết một số điều của Lut Thú y;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;

- Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của BNông nghiệp và PTNT quy định về quản lý thuốc thú y;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của B trưng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bsung, bãi bỏ một số điều của Thông tư s 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 ca B trưng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y.

- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đđiều kiện buôn bán thuốc thú y. (BNN-THA-288101)

05 ngày làm việc ktừ ngày nhận đhồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trkết quả của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

Không quy định

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy định chi tiết một số điều của Lut Thú y;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;

- Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của BNông nghiệp và PTNT quy định về quản lý thuốc thú y;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của B trưng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bsung, bãi bỏ một số điều của Thông tư s 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 ca B trưng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y.

5

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y.

(BNN-THA-288103)

10 ngày kể từ ngày nhận đhồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trkết quả của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

900.000 đồng/ln

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy định chi tiết một số điều của Lut Thú y;

- Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của BNông nghiệp và PTNT quy định về quản lý thuốc thú y;

- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

6

Cấp Giấy chứng nhận cơ san toàn dịch bệnh động vật trên cạn.

(BNN-THA-288317)

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, thành lập Đoàn đánh giá để thực hiện đánh giá cơ s.

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá phải thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh theo quy định, Chi cục Chăn nuôi và Thú y cấp Giấy chng nhận cho cơ sở đạt yêu cầu.

Bộ phận tiếp nhận và trkết quả của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

300.000 đồng/ln

- Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điu ca Luật Thú y;

- Thông tư 14/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của BNông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh;

- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kim nghiệm thuốc dùng cho động vật.

7

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ snuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản ging). (BNN-THA-288304)

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, thành lập Đoàn đánh giá để thực hiện đánh giá cơ s.

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá phải thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh theo quy định, Chi cục Chăn nuôi và Thú y cấp Giấy chng nhận cho cơ sở đạt yêu cầu.

Bộ phận tiếp nhận và trkết quả của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

300.000 đồng/lần

8

Cấp Giấy chứng nhận cơ san toàn dịch bệnh động vật (trên cn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại.

(BNN-THA-288111)

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, thành lập Đoàn đánh giá để thực hiện đánh giá cơ s.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá phải thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh theo quy định, Chi cục Chăn nuôi và Thú y cấp Giấy chng nhận cho cơ sở đạt yêu cầu.

Bộ phận tiếp nhận và trkết quả của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

300.000 đồng/ln

9

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn.

(BNN-THA-288113)

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ: đối với trường hợp đã được đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá chưa quá 12 tháng;

- 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ: đối với trường hợp chưa được đánh giá định kỳ hoặc được đánh giá định kỳ nhưng thời gian đánh giá quá 12 tháng tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận.

Bộ phận tiếp nhận và trkết quả của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

300.000 đng/ln.

- Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điu ca Luật Thú y;

- Thông tư 14/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của BNông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh;

- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kim nghiệm thuốc dùng cho động vật.

10

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản.

(BNN-THA-288124)

- 07 ngày làm việc: với trường hợp đã được đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá chưa quá 12 tháng;

- 17 ngày làm việc: với trường hợp chưa được đánh giá định kỳ hoặc được đánh giá định kỳ nhưng thời gian đánh giá quá 12 tháng tính đến ngày hết hiệu lực ca Giấy chứng nhận.

Bộ phận tiếp nhận và trkết quả của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

300.000 đồng/ln.

11

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sn).

(BNN-THA-288125)

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đhồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trkết quả của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

Không

- Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điu ca Luật Thú y;

- Thông tư 14/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của BNông nghiệp và PTNT quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh;

12

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cu bổ sung nội dung chứng nhận. (BNN-THA-288126)

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, thành lập Đoàn đánh giá để thực hiện đánh giá cơ sở.

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá phải thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh theo quy định, Chi cục Chăn nuôi và Thú y cấp Giấy chng nhận cho cơ sở đạt yêu cầu.

300.000 đồng/lần

- Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điu ca Luật Thú y;

- Thông tư 14/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của BNông nghiệp và PTNT quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh;

- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kim nghiệm thuốc dùng cho động vật.

13

Cấp Giấy chứng nhận cơ san toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận.

(BNN-THA-288127)

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, thành lập Đoàn đánh giá để thực hiện đánh giá cơ sở.

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá phải thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh theo quy định, Chi cục Chăn nuôi và Thú y cấp Giấy chng nhận cho cơ sở đạt yêu cầu.

Bộ phận tiếp nhận và trkết quả của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

300.000 đồng/ln.

14

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ scó Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận.

(BNN-THA-288128)

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, thành lập Đoàn đánh giá để thực hiện đánh giá cơ sở.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá phải thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh theo quy định, Chi cục Chăn nuôi và Thú y cấp Giấy chng nhận cho cơ sở đạt yêu cầu.

Bộ phận tiếp nhận và trkết quả của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

300.000 đồng/ln.

15

Cp Giy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tnh.

(BNN-THA-288129)

- Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh động vật hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn min dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT, từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ kim tra vệ sinh thú y: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch.

- Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; cơ sở chăn nuôi chưa được giám sát dịch bệnh động vật; cơ sở chưa được công nhận an toàn dịch bệnh động vật; động vật chưa được phòng bệnh bt buộc đối với bệnh truyền nhiễm nguy hiểm theo yêu cầu của cơ quan qun lý chuyên ngành thú y hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc- xin nhưng không còn min dịch bảo hộ; sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật chưa được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y; hoặc khi có yêu cầu của chủ hàng:

+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch, cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phương quyết định và thông báo cho tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm dịch về địa điểm, thời gian kiểm dịch;

+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, ktừ ngày bt đu kim dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch thì cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phương cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch; trường hợp kéo dài hơn 05 ngày làm việc hoặc không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thì cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phương thông báo, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết qucủa Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Thanh Hóa (Xóm Thọ, xã Đông Tân, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

Phí kiểm dịch động vật, sản phm động vật trên cạn:

1. Kiểm tra lâm sàng động vật:

1.1. Trâu, bò, ngựa, lừa, la, dê, cừu, đà điu: 50.000 đồng (đơn vị tính: Lô hàng/Xe ô tô);

1.2. Lợn: 60.000 đồng (đơn vị tính: Lô hàng/Xe ô tô);

1.3. Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư t, bò rừng và động vật khác có khối lượng tương đương: 300.000 đồng (đơn vị tính: Lô hàng/Xe ô tô);

1.4. Gia cầm: 35.000 đồng (đơn vị tính: Lô hàng/Xe ô tô);

1.5. Chó, mèo, kh, vượn, cáo, nhím, chồn, trăn, cá sấu, kỳ đà, rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông, thỏ, chuột nuôi thí nghiệm, ong nuôi và động vật khác có khối lượng tương đương theo quy định tại Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 ca Bộ Nông nghip và Phát triển nông thôn quy định Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch: 100.000 đồng (đơn vị lính: Lô hàng/Xe ô tô).

2. Giám sát cách ly kiểm dịch

2.1. Đi với động vật giống: 800.000 đồng (đơn vị tính: lô hàng/xe ô tô);

2.2. Đối với động vật thương phẩm: 500.000 đồng (đơn vị tính: lô hàng/xe ô tô).

3. Kiểm dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm khác có nguồn gốc động vật (chưa bao gồm chi phí xét nghiệm):

3.1. Kiểm dịch sản phẩm động vật đông lạnh: 200.000 đồng (đơn vị tính: Container/Lô hàng);

3.2. Kiểm dịch thịt, phtạng, phụ phẩm và sản phẩm từ thịt, phủ tạng, phụ phẩm của động vật ở dạng tươi sng, hun khói, phơi khô, sấy, ướp muối, ướp lạnh, đóng hộp; Lạp xưởng, patê, xúc xích, giăm bông, mỡ và các sản phẩm động vật khác ở dạng sơ chế, chế biến; Sữa tươi, sữa chua, bơ, pho mát, sữa hộp, sữa bột, sữa bánh và các sản phẩm từ sữa; Trứng tươi, trứng muối, bột trứng và các sản phẩm từ trứng; Trứng gia cầm giống, trứng tm; phôi, tinh dịch động vật; Bột thịt, bột xương, bột huyết, bột lông vũ và các sn phẩm động vật khác dạng nguyên liệu; thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản chứa thành phần có nguồn gốc từ động vật; Dược liệu có nguồn gốc động vật: Nọc rắn, nọc ong, vẩy tê tê, mật gấu, cao động vật, men tiêu hóa và các loại dược liệu khác có nguồn gốc động vật; Da động vật ở dạng: Tươi, khô, ướp muối; Da lông, thú nhồi bông ca các loài động vật: Hổ, báo, cầy, thỏ, rái cá và tcác loài động vật khác; Lông mao: Lông đuôi ngựa, lông đuôi bò, lông lợn, lông cừu và lông của các loài động vật khác; Lông vũ: Lông gà, lông vịt, lông ngỗng, lông công và lông của các loài chim khác; Răng, sừng, móng, ngà, xương của động vật; Tổ yến, sản phẩm từ yến; Mật ong, sữa ong chúa, sáp ong; Kén tm: 100.000 đồng (đơn vị tính: Container/Lô hàng).

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của BNông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;

- Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 ca BNông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;

- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

16

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyn ra khỏi địa bàn cấp tnh.

(BNN-THA-288130)

- Đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sn xuất phát từ vùng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bdịch; động vật thủy sản sử dụng làm ging xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ s nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định; hoặc khi có yêu cu ca chủ hàng:

+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đăng ký kim dịch, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho chhàng về địa điểm và thời gian kiểm dịch;

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch; trường hợp kéo dài hơn 03 ngày làm việc hoặc không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thì thông báo, trả lời bng văn bản và nêu rõ lý do.

- Đối với động vật thủy sản làm giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết qucủa Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Thanh Hóa (Xóm Thọ, xã Đông Tân, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).

Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản:

1. Kiểm tra lâm sàng động vật thủy sn: 100.000 đồng (đơn vị tính: Lô hàng/Xe ô tô);

2. Giám sát cách ly kiểm dịch:

2.1. Đối với động vật giống: 800.000 đồng (đơn vị tính: Lô hàng/xe ô tô);

2.2. Đi với động vật thương phẩm: 500.000 đng (đơn vị tính: Lô hàng/xe ô tô).

3. Kiểm dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm khác có nguồn gốc động vật (chưa bao gồm chi phí xét nghiệm):

Đi với bột cá, dầu cá, mỡ cá, bột tôm, bột sò và các sn phẩm từ thủy sản khác dùng làm nguyên liệu để chế biến thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, thủy sn: 100.000 đồng (đơn vị tính: Container/Lô hàng)

- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội;

- Thông tư s 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của BNông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;

- Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều ca Thông tư số 26/2016/TT- BNNPTNT ngày 30/6/2016 quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;

- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

1

T-THA-289155-TT

Cấp, gia hạn Chứng chhành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y).

Thông tư s44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

2

T-THA-289156-TT

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp chứng chhành nghề thú y).

3

T-THA-289159-TT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y.

Nghị định s123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.

4

T-THA-289161-TT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường hợp bị mt, sai sót, hư hỏng; thay đi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký).

5

T-THA-289162-TT

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y.

Chuẩn hóa theo Quyết định số 2747/QĐ-BNN-TY ngày về vic công bthủ tc hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuc phạm vi chức năng quản lý của BNông nghiệp và Phát triển nông thôn.

6

T-THA-289163-TT

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn.

7

T-THA-289164-TT

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đi với cơ sở nuôi trng thủy sản, cơ sở sản xut thủy sản giống).

8

T-THA-289165-TT

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại.

9

T-THA-289166-TT

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn.

10

T-THA-289167-TT

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn.

11

T-THA-289168-TT

Cấp đổi Giy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản).

12

T-THA-289169-TT

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận.

13

T-THA-289170-TT

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đi với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chng nhận

14

T-THA-289171-TT

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đi với vùng, cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại vùng, cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thc hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện vùng, cơ sở sau khi được chứng nhận.

15

T-THA-289172-TT

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tnh.

- Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT quy định vkiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

16

T-THA-289173-TT

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tnh.

- Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều ca Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản.

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 4285/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu4285/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành18/10/2019
Ngày hiệu lực18/10/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 4285/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 4285/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành lĩnh vực thú y Sở Nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 4285/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành lĩnh vực thú y Sở Nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu4285/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thanh Hóa
                Người kýLê Thị Thìn
                Ngày ban hành18/10/2019
                Ngày hiệu lực18/10/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thể thao - Y tế
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật5 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 4285/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành lĩnh vực thú y Sở Nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 4285/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành lĩnh vực thú y Sở Nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa

                      • 18/10/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 18/10/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực