BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4970/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Văn bản số 2622/BXD-KTXD ngày 23 tháng 11 năm 2016 của Bộ Xây dựng về việc thỏa thuận Bộ định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp;

Xét Tờ trình số 4539/TTr-EVN ngày 11 tháng 11 năm 2014; Văn bản số 4015/EVN-ĐT ngày 29 tháng 9 năm 2015 và Văn bản số 5329/EVN-ĐT ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc đề nghị phê duyệt, công bố Bộ định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp; báo cáo kết quả thẩm tra của Viện Kinh tế xây dựng - Bộ Xây dựng, kèm theo Văn bản số 2018/VKT-ĐM ngày 16 tháng 12 năm 2015.

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Năng lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Bộ định mức được công bố kèm theo Quyết định này là cơ sở để xác định đơn giá, dự toán chi phí công tác lắp đặt đường dây và lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp từ 0,4 kV đến 500 kV và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện các nội dung chưa phù hợp hoặc chưa được đề cập trong Bộ định mức, đề nghị các chủ đầu tư dự án, các nhà thầu thi công kịp thời đề xuất ý kiến hợp lý để được xem xét bổ sung, hiệu chỉnh, sửa đổi khi cần thiết.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành:

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6060/QĐ-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2008; Quyết định số 6061/QĐ-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Văn bản số 8001/BCT-TCNL ngày 29 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Năng lượng, các Vụ chức năng thuộc Bộ, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Bộ: Xây dựng, Tài chính;
- Tổng cty Truyền tải điện quốc gia;
- Các Tổng công ty Điện lực;
- Lưu: VT, TCNL (KH&QH-t2).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Quốc Vượng

 

 

ĐỊNH MỨC

CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
(Công bố kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Phần I

ĐỊNH MỨC CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 1 cột, 1 km dây .v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình quy phạm kỹ thuật).

Căn cứ để lập Định mức dự toán là các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lắp đặt (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến .v.v.).

1. Nội dung định mức dự toán

Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu:

Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

Mức hao phí vật liệu tính toán trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công theo quy định.

- Mức hao phí lao động

Là số ngày công (bao gồm cả lao động chính, phụ) để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây lắp, từ khâu chuẩn bị thi công đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

Cấp bậc công nhân quy định trong tập định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác lắp đặt.

- Mức hao phí Máy thi công

Là số ca máy và thiết bị thi công sử dụng (kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

2. Kết cấu định mức dự toán

Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hóa thống nhất bao gồm 04 chương:

Chương I : Công tác vận chuyển, bốc dỡ

Chương II : Công tác lắp dựng cột điện

Chương III : Công tác lắp đặt sứ, phụ kiện, rải căng dây

Chương IV : Công tác lắp đặt đường dây cáp điện

Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần nội dung công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác lắp đặt.

- Các thành phần hao phí trong định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:

+ Mức hao phí vật liệu chính: được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu.

+ Mức hao phí vật liệu phụ như vật liệu làm dàn giáo xây được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

+ Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp xây dựng.

+ Mức hao phí máy thi công được tính bằng số lượng ca máy chính sử dụng.

+ Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.

3. Quy định và hướng dẫn áp dụng

- Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện được áp dụng thống nhất trong cả nước, làm cơ sở để lập đơn giá lắp đặt các công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 0,4 kV trở lên.

- Trong một số chương công tác của định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

- Trường hợp những loại công tác lắp đặt có yêu cầu kỹ thuật điều kiện thi công khác với quy định trong định mức này thì lập định mức bổ sung trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

- Nếu trên đường dây có lắp đặt dao cách ly, máy cắt phụ tải, lắp tụ bù thì áp dụng theo định mức tương ứng trong công tác lắp đặt trạm biến áp.

Chương I

CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ

D1.1000 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc, vận chuyển đến vị trí đổ hoặc đổ thành đống hoặc xếp gọn vào nơi qui định.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/km

Mã hiệu

Tên vật, phụ liệu, phụ kiện

Đơn vị

Bốc dỡ

Cự ly vận chuyển (m)

≤100

≤300

≤500

>500

D1.101

D1.102

D1.103


D1.104


D1.105


D1.106

D1.107

D1.108


D1.109

D1.110

D1.111

Nước

Cốp pha thép

Bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo

Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh

Cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn

Phụ kiện các loại

Cách điện các loại

Dây dẫn điện, dây cáp các loại

Cấu kiện bê tông đúc sẵn

Cột bê tông

Bitum

m3

tấn

tấn


tấn


tấn


tấn

tấn

tấn


tấn

tấn

tấn

0,29

0,32

0,41


0,38


0,45


0,42

0,83

0,48


0,41

0,50

0,54

3,93

5,79

7,49


6,81


8,17


6,74

8,85

6,81


6,13

9,53

4,26

3,87

5,43

7,03


6,39


7,67


6,33

8,31

6,38


5,75

8,95

3,86

3,37

5,36

6,94


6,31


7,57


6,25

8,20

6,31


5,68

8,83

3,78

3,29

5,31

6,37


6,25


7,50


6,18

8,12

6,25


5,62

8,75

3,73

 

1

2

3

4

5

Ghi chú:

- Định mức áp dụng cho vận chuyển bằng gánh bộ, khiêng vác trong điều kiện độ dốc ≤ 15o, hoặc bùn nước ≤ 20 cm. Nếu gặp địa hình phức tạp thì định mức nhân công vận chuyển được áp dụng các hệ số như sau:

Địa hình

Hệ số

Qua địa hình cát khô

Bùn nước ≤ 30cm, hoặc đồi dốc ≤ 20o

Bùn nước ≤ 40cm, hoặc đồi dốc ≤ 25o

Bùn nước ≤ 50cm, hoặc đồi dốc ≤ 30o

Bùn nước ≤ 60cm, hoặc đồi dốc ≤ 35o

Đường dốc từ 36o đến 40o

Núi cheo leo hiểm trở có độ dốc >40o

1,5

1,5

2,0

2,5

3,0

4,5

6,0

- Vận chuyển bằng xe cải tiến, cút kít, ghe, thuyền, bè mảng thì hao phí nhân công được nhân hệ số 0,6.

- Cự ly vận chuyển được tính cho từng vị trí sau đó bình quân gia quyền cho đoạn tuyến hoặc cho từng khoảng néo. Cụ thể như sau:

  (m; km)

Trong đó:

Lgq: Chiều dài vận chuyển đến từng vị trí của đường dây đã được quy đổi và tính bình quân gia quyền theo khối lượng bê tông móng (được áp dụng kết quả để tính chi phí vận chuyển cho tất cả các khối lượng cần vận chuyển như cát, đá, xi măng, cột,…), riêng dây dẫn chỉ tính chiều dài vận chuyển của các vị trí néo.

Li: Chiều dài vận chuyển đã được quy đổi của vị trí thứ i (m;km).

Qi: Khối lượng bê tông móng của vị trí thứ i (m3).

n: Số vị trí (cột) của cả tuyến đường dây hay từng đoạn tuyến hoặc từng khoảng néo.

D1.2000 VẬN CHUYỂN BẰNG CƠ GIỚI KẾT HỢP VỚI THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, xúc dỡ, bốc xếp, chằng buộc, móc và tháo cáp, xeo bắn, dẹp chướng ngại vật.

Đơn vị tính: m3(hoặc tấn)/km

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

≤ 1 km

>1km

D1.201

Vận chuyển cát, nước (m3)

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy kéo 100÷120CV

công

 

ca

1,64

 

0,072

1,59

 

0,06

D1.202

Vận chuyển đá sỏi các loại (m3)

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy kéo 100÷120CV

công

 

ca

1,76

 

0,075

1,67

 

0,063

D1.203

Vận chuyển xi măng bao (tấn)

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy kéo 100÷120CV

công

 

ca

1,32

 

0,05

1,25

 

0,042

D1.204

Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn)

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy kéo 100÷120CV

công

 

ca

1,85

 

0,18

1,81

 

0,11

D1.205

Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông (tấn)

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy kéo 100÷120CV

công

 

ca

1,45

 

0,18

1,38

 

0,15

D1.206

Vận chuyển sứ các loại (tấn)

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy kéo 100÷120CV

công

 

ca

2,03

 

0,18

1,99

 

0,15

 

1

2

D1.3000 BỐC DỠ VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN

Quy định áp dụng

- Định mức áp dụng cho vận chuyển bằng cơ giới với điều kiện:

+ Vật liệu, phụ kiện để cách chỗ phương tiện vận chuyển không quá 30 m.

+ Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, đo đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật liệu không bị hư hao.

Thành phần công việc:

Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn khi bốc lên cũng như xếp xuống theo yêu cầu của từng loại vật liệu.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/đơn vị vật liệu

Mã hiệu

Tên vật liệu, phụ kiện

Đơn vị

Bốc lên

Bốc xuống

D1.301

D1.302

D1.303

D1.304

D1.305

D1.306

Thép thanh cột

Cấu kiện thép các loại

Phụ kiện các loại

Dây dẫn điện các loại

Sứ các loại

Cấu kiện bê tông đúc sẵn

tấn

tấn

tấn

tấn

tấn

tấn

0,55

0,59

0,60

0,63

0,75

0,59

0,506

0,46

0,47

0,59

0,78

0,46

 

1

2

Chương II

CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT ĐIỆN

D2.1000 PHÂN LOẠI CỘT THÉP HÌNH

Quy định áp dụng: Áp dụng cho cột nhập ngoại, cột sản xuất không đồng bộ.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, chọn và phân loại chi tiết. Vận chuyển và xếp gọn theo từng loại thanh, loại cột trong phạm vi 30 m.

Đơn vị tính: tấn/cột

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phạm vi

≤ 30m

≤ 100m

D2.100

Phân loại cột thép hình

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cẩu 5 tấn

công

 

ca

2,5

 

0,015

3,18

 

0,02

 

1

2

D2.2000 LẮP RÁP CỘT THÉP HÌNH BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, chọn và phân loại chi tiết, xử lý cong vênh, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 30m. Lắp ráp từ các chi tiết (hoặc từng đoạn) thành cột. Xiết chặt các bu lông hoàn chỉnh, đánh chết ren bu lông đến độ cao 10m.

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng cột (tấn)

≤ 5

≤ 15

≤ 30

> 30

 

 

 

 

D2.201

D2.202

Lắp ráp cột thép bằng thủ công

Vật liệu

Gỗ kê

Đinh đỉa

Nhân công 4,0/7

Từng chi tiết

Từng đoạn

 

m3

kg

 

công

công

 

0,004

0,30

 

7,10

3,34

 

0,004

0,30

 

6,40

3,16

 

0,004

0,30

 

6,10

2,98

 

0,004

0,30

 

5,78

2,81

 

1

2

3

4

D2.3000 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra cột, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng loại cột 4 chân đã lắp hoàn chỉnh, xiết chặt bu lông chân cột, đánh chết bu lông, sơn bu lông chân cột và khớp nối. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả đào, lấp đất hố thế).

D2.3100 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP SẴN BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: cột

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao cột (m)

≤ 15

≤ 25

≤ 35

≤ 40

≤ 50

D2.310

Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công

Vật liệu

Gỗ kê

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

m3

%

công

 

0,03

2

15,30

 

0,04

2

27,81

 

0,04

2

34,17

 

0,06

2

58,03

 

0,080

2

103,31

 

1

2

3

4

5

D2.3200 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI

D2.3210 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP ĐẶT SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI MÁY KÉO

Đơn vị tính: cột

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao cột (m)

≤ 25

≤ 35

≤ 40

≤ 50

D2.321

Dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng thủ công kết hợp với máy kéo

Vật liệu

Gỗ kê

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Máy kéo 100CV

 

m3

%

công

 

ca

 

0,04

2

20,86

 

0,30

 

0,04

2

25,63

 

0,50

 

0,06

2

43,52

 

0,70

 

0,08

2

77,48

 

1,00

 

1

2

3

4

D2.3220 DỰNG CỘT THÉP HÌNH ĐÃ LẮP ĐẶT SẴN BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI CẦN CẨU

Đơn vị tính: cột

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao cột (m)

≤ 15

≤ 25

≤ 35

≤ 40

≤ 50

D2.322

Dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn bằng thủy công kết hợp với cần cẩu

Vật liệu

Gỗ kê

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Cẩu 10 tấn

 

m3

%

Công

 

ca

 

0,03

2,00

10,61

 

0,12

 

0,04

2,00

19,82

 

0,24

 

0,04

2,00

24,35

 

0,40

 

0,06

2,00

41,34

 

0,56

 

0,08

2,00

73,61

 

0,80

 

1

2

3

4

5

D2.3300 DỰNG CỘT THÉP ỐNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI

Đơn vị tính: cột

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao cột (mét)

≤ 15

≤ 25

≤ 35

≤ 40

≤ 50

D2.330

Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới

Vật liệu

Gỗ kê

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Cẩu 10 tấn

 

m3

%

công

 

ca

 

0,03

2

5,85

 

0,07

 

0,04

2

10,92

 

0,13

 

0,04

2

13,42

 

0,22

 

0,06

2

22,78

 

0,31

 

0,08

2

40,56

 

0,44

 

1

2

3

4

5

D2.4000 VỪA LẮP VỪA DỰNG CỘT THÉP HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) theo phương án neo cột (kể cả đào, lấp đất hố thế), lắp từng thanh, bắt chặt và làm chết bu lông, sơn phần đánh chết ren, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Trọng lượng xà được tính vào trọng lượng cột.

Đơn vị tính: tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hoàn toàn thủ công

Thủ công kết hợp cơ giới

D2.401

Chiều cao cột

≤ 15m

Vật liệu

Gỗ ván

Cáp thép d =4mm

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Tời điện 2 tấn

 

m3

kg

%

công

 

ca

 

0,001

0,5

2

12,29

 

-

 

0,001

0,5

2

9,03

 

0,15

D2.402

Chiều cao cột ≤ 30m

Vật liệu

Gỗ ván

Cáp thép d = 4mm

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Tời điện 2 tấn

 

m3

kg

%

công

 

ca

 

0,003

0,9

2

12,98

 

-

 

0,002

0,7

2

10,38

 

0,17

D2.403

Chiều cao cột ≤ 40m

Vật liệu

Gỗ ván

Cáp thép d =4mm

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Tời điện 2 tấn

 

m3

kg

%

công

 

ca

 

0,003

1,00

2

14,28

 

-

 

0,002

1,00

2

11,42

 

0,20

D2.404

Chiều cao cột ≤ 50m

Vật liệu

Gỗ ván

Cáp thép d =4mm

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Tời điện 2 tấn

 

m3

kg

%

công

 

ca

 

0,004

1,10

2

15,70

 

-

 

0,004

1,10

2

12,56

 

0,23

D2.405

Chiều cao cột ≤ 60m

Vật liệu

Gỗ ván

Cáp thép d =4mm

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Tời điện 2 tấn

 

m3

kg

%

công

 

ca

 

0,004

1,15

2

17,28

 

-

 

0,004

1,15

2

13,81

 

0,25

D2.406

Chiều cao cột ≤ 70m

Vật liệu

Gỗ ván

Cáp thép d =4mm

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Tời điện 2 tấn

 

m3

kg

%

công

 

ca

 

0,004

1,20

2

18,90

 

-

 

0,004

1,20

2

15,12

 

0,25

D2.407

Chiều cao cột ≤ 85m

Vật liệu

Gỗ ván

Cáp thép d =4mm

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Tời điện 2 tấn

 

m3

kg

%

công

 

ca

 

0,004

1,30

2

21,71

 

-

 

0,004

1,30

2

17,37

 

0,3

D2.408

Chiều cao cột ≤ 100m

Vật liệu

Gỗ ván

Cáp thép d =4mm

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Tời điện 2 tấn

 

m3

kg

%

công

 

ca

 

0,004

1,30

2

24,97

 

-

 

0,004

1,30

2

19,98

 

0,40

 

1

2

Ghi chú:

Công tác lắp dựng cột thép áp dụng theo các quy định sau:

1. Định mức được tính cho loại cột 4 chân đều nhau ở địa hình độ dốc ≤ 15o hoặc ngập nước sâu ≤ 20cm. Nếu điều kiện địa hình khác thì hao phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh nhân với hệ số sau:

- Độ dốc từ > 15o ÷ 35o hoặc bùn nước từ > 20cm ÷ 50cm: hệ số 1,2

- Độ dốc > 35o hoặc bùn nước > 50cm: hệ số 1,5

- Dựng cột vượt eo biển cho mọi chiều cao, hoặc cột vượt sông có chiều cao >100m ở vùng nước thủy triều lên xuống ngập vào đến chân móng thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 2,0.

2. Trường hợp dựng cột có chiều cao >100m, thì với khoảng chiều cao cột tăng thêm 10m hao phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,2 so với định mức liền kề trước đó.

3. Dựng cột thép loại 2 chân cao, 2 chân thấp thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,1.

4. Trường hợp dựng cột lệch chân thì chiều cao cột được tính từ chân cột thấp nhất.

D2.5000 LẮP DỰNG CỘT BÊ TÔNG

D2.5100 NỐI CỘT BÊ TÔNG BẰNG MẶT BÍCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xeo bắn căn chỉnh, chải rỉ, sơn mặt bích; nối cột theo yêu cầu kỹ thuật và hoàn thiện.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Địa hình

Bình thường

Sườn đồi

Sình lầy

D2.510

Nối cột bê tông bằng mặt bích

Vật liệu

Gỗ kê

Thép đệm

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

 

m3

kg

%

công

 

0,003

0,35

2

3,00

 

0,003

0,35

2

3,15

 

0,009

0,35

2,00

3,60

 

1

2

3

D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng cột, đổ bê tông chèn chân cột, đánh số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp đất hố thế).

Đơn vị tính: cột

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hoàn toàn bằng thủ công

Bằng cần cẩu kết hợp thủ công

Bằng máy kéo kết hợp thủ công

D2.521

Chiều cao cột ≤ 8m

Vật liệu

Gỗ kê

Sơn

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cẩu 10 tấn

 

m3

kg

công

 

ca

 

0,005

0,10

4,61

 

-

 

0,005

0,10

1,85

 

0,07

 

-

-

-

 

-

D2.522

Chiều cao cột ≤ 10m

Vật liệu

Gỗ kê

Sơn

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cẩu 10 tấn

 

m3

kg

công

 

ca

 

0,005

0,10

4,96

 

-

 

0,005

0,10

1,98

 

0,07

 

-

-

-

 

-

D2.523

Chiều cao cột ≤ 12m

Vật liệu

Gỗ kê

Sơn

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cẩu 10 tấn

 

m3

kg

công

 

ca

 

0,005

0,10

5,31

 

-

 

0,005

0,10

2,12

 

0,10

 

-

-

-

 

-

D2.524

Chiều cao cột ≤ 14m

Vật liệu

Gỗ kê

Sơn

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cẩu 10 tấn

 

m3

kg

công

 

ca

 

0,005

0,10

6,61

 

-

 

0,005

0,10

2,64

 

0,10

 

-

-

-

 

-

D2.525

Chiều cao cột ≤ 16m

Vật liệu

Gỗ kê

Sơn

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cẩu 10 tấn

Máy kéo 75CV

 

m3

kg

công

 

ca

ca

 

0,006

0,10

7,19

 

-

-

 

0,006

0,10

2,88

 

0,14

-

 

0,006

0,10

3,24

 

-

0,15

D2.526

Chiều cao cột ≤ 18m

Vật liệu

Gỗ kê

Sơn

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cẩu 10 tấn

Máy kéo 75CV

 

m3

kg

công

 

ca

ca

 

0,006

0,10

9,37

 

-

-

 

0,006

0,10

3,75

 

0,14

-

 

0,006

0,10

4,22

 

-

0,15

D2.527

Chiều cao cột ≤ 20m

Vật liệu

Gỗ kê

Sơn

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cẩu 10 tấn

Máy kéo 75CV

 

m3

kg

công

 

ca

ca

 

0,006

0,10

10,92

 

-

-

 

0,006

0,10

4,37

 

0,2

-

 

0,006

0,10

4,91

 

-

0,23

D2.528

Chiều cao cột >20m

Vật liệu

Gỗ kê

Sơn

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cẩu 10 tấn

Máy kéo 75CV

 

m3

kg

công

 

ca

ca

 

0,006

0,10

11,92

 

-

-

 

0,006

0,10

4,77

 

0,2

-

 

0,006

0,10

5,36

 

-

0,23

 

1

2

3

D2.5300 DỰNG CỘT BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOÁY (CỘT KHÔNG MÓNG)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) khoan hố móng, dựng cột, đổ bê tông chèn chân cột, đánh số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp hố thế)

Đơn vị tính: 1 cột

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

D2.530

Dựng cột bằng phương pháp khoan xoáy (cột không móng)

Vật liệu

Gỗ kê

Sơn

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy khoan xoáy

 

m3

kg

công

 

ca

 

0,005

0,10

2,12

 

0,10

Ghi chú:

1. Dựng cột gỗ, cột thép ống thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,70 so với định mức của dựng cột bê tông với chiều cao tương ứng.

2. Dựng cột đúp thì hao phí nhân công được tính bằng bằng 02 cột đơn (trong đó bao gồm cả bắt thanh giằng). Đối với cột chữ A, hình П thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05 so với so với định mức của dựng cột bê tông với chiều cao tương ứng.

3. Dựng cột thép hình kim thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2 của định mức cột bê tông với chiều cao tương ứng.

4. Định mức tính trong điều kiện địa hình có độ dốc ≤ 15o, hoặc bùn nước ≤20cm. Trường hợp gặp địa hình khác hao phí nhân công được nhân với hệ số sau:

- Độ dốc từ > 15o ÷ 35o hoặc bùn nước từ >20cm ÷ 50cm: hệ số 1,2

- Đồi núi dốc > 35o hoặc bùn nước > 50cm: hệ số 1,5.

D2.6000 LẮP ĐẶT XÀ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, lắp xà, chụp đầu cột thanh giằng (nếu có) vào cột. Hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Trọng lượng xà (kg)

Lắp xà thép cho loại cột

Đỡ

Nép

Đúp

Hình Π;A

D2.601

D2.602

D2.603

D2.604

D2.605

D2.606

D2.607

D2.608

D2.609

D2.610

D2.611

Lắp đặt xà

≤15

25

50

100

140

230

320

410

500

750

1000

0,51

0,85

1,15

1,55

1,86

2,57

3,28

3,87

4,57

-

-

0,678

1,13

1,53

2,06

2,47

3,41

4,36

5,14

6,07

-

-

-

-

-

-

2,1

2,99

3,75

4,14

4,52

5,79

6,83

-

-

-

-

2,33

3,33

4,17

4,6

5,02

6,43

7,59

 

1

2

3

4

Ghi chú:

- Khi lắp chụp đầu cột, ghế thao tác: Được áp dụng định mức lắp xà thép cho cột đỡ và trọng lượng tương đương.

- Định mức lắp xà, chụp đầu cột, ghế thao tác được tính ở cột chưa dựng. Nếu lắp ở cột đã dựng thì hao phí nhân công được nhân hệ số sau:

+ Cột vuông, mắt chéo: 1,3

+ Cột ly tâm, cột gỗ, cột thép ống: 1,5

+ Cột hình Π; A: 1,7

- Trọng lượng khác bảng trên thì được tính nội suy.

D2.7000 LẮP DỰNG TIẾP ĐỊA CỘT ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải đặt, bắt cố định vào chân cột (đối với cột bê tông ly tâm kể cả bắt tiếp địa ngọn). Nếu tiếp địa không mạ thì cạo rỉ, sơn phần nổi trên mặt đất. Hoàn thiện thu dọn.

Đơn vị tính: 100kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính (mm)

Ø8÷10

Ø12÷14

Ø16÷18

D2.700

Lắp dựng tiếp địa cột điện

Vật liệu

Sơn

Nhân công 3,5/7

 

kg

công

 

0,04

1,00

 

0,03

0,75

 

0,025

0,66

 

1

2

3

D2.8000 ĐÓNG CÁC CỌC TIẾP ĐỊA

D2.8100 ĐÓNG TRỰC TIẾP CỌC CHIỀU DÀI L = 2,5m XUỐNG ĐẤT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thi công, cọc tiếp địa, đóng trực tiếp cọc xuống đất, hàn nối dây với cọc tiếp địa, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10 cọc

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

D2.810

Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5 m xuống đất

Vật liệu

Que hàn

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Máy hàn 14kW

 

kg

%

công

 

ca

 

1,00

5

2,50

 

0,05

 

1,00

5

2,80

 

0,05

 

1,00

5

4,38

 

0,05

 

1,00

5

7,50

 

0,05

 

1

2

3

4

Ghi chú:

- Nếu chiều dài L của cọc tiếp đất thay đổi thì hao phí nhân công được nhân với hệ số như sau:

+ Khi L tăng 0,5m thì điều chỉnh với hệ số 1,2; nếu giảm 0,5m thì điều chỉnh với hệ số 0,8.

+ Khi L tăng 1m thì điều chỉnh với hệ số 1,5; nếu giảm 1m, thì điều chỉnh với hệ số 0,8.

- Định mức đóng cọc tiếp địa tính cho trường hợp cọc tiếp địa bằng thép hình. Trường hợp bằng thép tròn thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,8.

D2.9000 SƠN SẮT THÉP CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị cạo rửa, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn báo hiệu theo chiều cao cột (m)

Sơn các loại thép

≤ 70

≤ 100

>100

2 nước

3 nước

D2.900

Sơn sắt thép các loại

Vật liệu

Sơn

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

kg

%

công

 

0,18

5

0,57

 

0,22

5

0,71

 

0,25

5

0,95

 

0,18

2

0,11

 

0,28

2

0,156

 

1

2

3

4

5

Ghi chú:

Sơn cột báo hiệu là sơn vào cột mạ kẽm: 01 lớp sơn lót kết dính và 02 lớp sơn màu báo hiệu (tương đương với sơn 03 nước).

Chương III

CÔNG TÁC LẮP ĐẶT SỨ, PHỤ KIỆN, RẢI CĂNG DÂY

Quy định áp dụng:

- Lắp chuỗi cách điện đường đây trong môi trường mang điện vận hành: hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1 của định mức tương ứng.

- Định mức trên được tính cho chuỗi sứ đỡ có trọng lượng bát sứ ≤ 5kg/bát; chuỗi sứ néo có trọng lượng bát sứ ≤ 7 kg/ bát. Trường hợp chuỗi sứ đỡ có trọng lượng bát sứ > 5kg/bát; chuỗi sứ néo có trọng lượng bát sứ > 7kg/bát thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05.

- Đối với chiều cao lắp sứ có độ cao >100m trở lên thì cứ tăng thêm 10m chiều cao cột thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với mức liền kề trước đó.

- Lắp chuỗi cách điện trên cột vượt biển thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 2 so với chiều cao lắp tương ứng.

- Nếu số bát sứ >28 bát thì cứ tăng mỗi bát được nhân với hệ số 0,015.

D3.1000 LẮP ĐẶT SỨ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, mở hòm, kiểm tra, lau chùi sứ, lắp sứ ráp sứ thành chuỗi (gồm cả phụ kiện, đệm dây dẫn), lắp đặt lên vị trí treo sứ trên cột, sơn bu lông. Hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

D3.1100 SỨ ĐỨNG

Đơn vị tính: 10 sứ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lắp dưới đất

6÷10kV

15÷22kV

35kV

 

 

 

 

 

D3.111

D3.112

Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế

Vật liệu

Giẻ lau

Cồn công nghiệp

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Cột tròn

Cột vuông

 

kg

kg

%

 

công

công

 

0,7

0,15

5

 

1,1

0,88

 

0,7

0,15

5

 

1,51

1,2

 

0,7

0,15

5

 

1,92

1,53

D3.111

D3.112

Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế

Vật liệu

Giẻ lau

Cồn công nghiệp

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Cột tròn

Cột vuông

 

kg

kg

%

 

công

công

 

0,7

0,15

5

 

1,65

1,14

 

0,7

0,15

5

 

2,26

1,56

 

0,7

0,15

5

 

2,88

1,99

 

4

5

6

D3.1200 LẮP SỨ HẠ THẾ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, lau chùi, tiến hành lắp sứ vào xà, sơn bu lông (lắp sứ hạ thế bao gồm lắp rack sứ/Uclevis. Nếu lắp sứ nguyên bộ vào trụ, phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm cả công sơn giá sứ).

Đơn vị tính: sứ (hoặc sứ nguyên bộ)

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại sứ

Sứ các loại

Sứ tai mèo

2 Sứ

3 Sứ

4 Sứ

D3.121

Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công

Vật liệu

Ống sứ hạ thế

Bộ sứ

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

 

cái

bộ

%

công

 

1,0

-

5

0,06

 

1,0

-

5

0,07

 

-

1,0

5

0,28

 

-

1,0

5

0,39

 

-

1,0

5

0,55

D3.122

Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới

Vật liệu

Ống sứ hạ thế

Bộ sứ

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Xe nâng người

 

cái

bộ

%

công

 

ca

 

1,0

-

5

0,024

 

0,015

 

1,0

 

5

0,028

 

0,015

 

-

1,0

5

0,078

 

0,02

 

-

1,0

5

0,109

 

0,02

 

-

1,0

5

0,154

 

0,02

 

1

2

3

4

5

D3.1300 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ CHO DÂY CHỐNG SÉT

Đơn vị tính: 1 chuỗi sứ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chuỗi đỡ

Chuỗi néo

D3.131

Chiều cao lắp đặt ≤ 20m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,045

0,01

0,23

 

0,05

0,01

0,25

D3.132

Chiều cao lắp đặt ≤ 30m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,045

0,01

0,24

 

0,05

0,01

0,26

D3.133

Chiều cao lắp đặt ≤ 40m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,045

0,01

0,27

 

0,05

0,01

0,29

D3.134

Chiều cao lắp đặt ≤ 50m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,045

0,01

0,31

 

0,05

0,01

0,33

D3.135

Chiều cao lắp đặt ≤ 60m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,045

0,01

0,34

 

0,05

0,01

0,36

D3.136

Chiều cao lắp đặt ≤ 70m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,045

0,01

0,374

 

0,05

0,01

0,394

D3.137

Chiều cao lắp đặt ≤ 85m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,045

0,01

0,43

 

0,05

0,01

0,46

D3.138

Chiều cao lắp đặt ≤ 100m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,045

0,01

0,494

 

0,05

0,01

0,524

 

1

2

Ghi chú

Định mức dự toán được tính toán cho công tác lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét có cấp điện áp < 500kV. Trường hợp cấp điện áp 500kV thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,1.

D3.1400 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ ĐỠ ĐƠN CHO DÂY DẪN

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chuỗi đỡ đơn (bát)

≤ 2

≤ 5

≤ 8

≤ 11

D3.141

Chiều cao lắp đặt ≤ 20m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,18

 

0,075

0,02

0,40

 

0,12

0,03

0,64

 

0,17

0,03

0,90

D3.142

Chiều cao lắp đặt ≤ 30m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,23

 

0,075

0,02

0,42

 

0,12

0,03

0,67

 

0,17

0,03

0,95

D3.143

Chiều cao lắp đặt ≤ 40m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,28

 

0,075

0,02

0,46

 

0,12

0,03

0,73

 

0,17

0,03

1,04

D3.144

Chiều cao lắp đặt ≤ 50m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,33

 

0,075

0,02

0,53

 

0,12

0,03

0,85

 

0,17

0,03

1,20

D3.145

Chiều cao lắp đặt ≤ 60m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,38

 

0,075

0,02

0,58

 

0,12

0,03

0,93

 

0,17

0,03

1,32

D3.146

Chiều cao lắp đặt ≤ 70m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,42

 

0,075

0,02

0,64

 

0,12

0,03

1,02

 

0,17

0,03

1,45

D3.147

Chiều cao lắp đặt ≤ 85m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,48

 

0,075

0,02

0,74

 

0,12

0,03

1,17

 

0,17

0,03

1,67

D3.148

Chiều cao lắp đặt ≤ 100m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,55

 

0,075

0,02

0,85

 

0,12

0,03

1,35

 

0,17

0,03

1,92

 

1

2

3

4

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chuỗi đỡ đơn (bát)

14

18

21

> 21

D3.141

Chiều cao lắp đặt ≤ 20m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

1,14

 

0,24

0,04

1,37

 

0,29

0,04

1,64

 

0,35

0,04

1,97

D3.142

Chiều cao lắp đặt ≤ 30m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

1,20

 

0,24

0,04

1,44

 

0,29

0,04

1,73

 

0,35

0,04

2,08

D3.143

Chiều cao lắp đặt ≤ 40m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

1,31

 

0,24

0,04

1,57

 

0,29

0,04

1,88

 

0,35

0,04

2,26

D3.144

Chiều cao lắp đặt ≤ 50m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

1,52

 

0,24

0,04

1,80

 

0,29

0,04

2,16

 

0,35

0,04

2,59

D3.145

Chiều cao lắp đặt ≤ 60m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

1,67

 

0,24

0,04

2,00

 

0,29

0,04

2,40

 

0,35

0,04

2,88

D3.146

Chiều cao lắp đặt ≤ 70m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

1,84

 

0,24

0,04

2,20

 

0,29

0,04

2,64

 

0,35

0,04

3,17

D3.147

Chiều cao lắp đặt ≤ 85m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

2,12

 

0,24

0,04

2,53

 

0,29

0,04

3,04

 

0,35

0,04

3,65

D3.148

Chiều cao lắp đặt ≤ 100m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

2,44

 

0,24

0,04

2,91

 

0,29

0,04

3,50

 

0,35

0,04

4,20

 

5

6

7

8

Ghi chú

Lắp chuỗi đỡ đơn cho dây lèo thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,9 so với trị số mức chiều cao cột và số bát sứ tương ứng.

D3.1500 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ ĐỠ KÉP CHO DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1 chuỗi sứ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chuỗi đỡ kép (bát)

≤ 2x8

≤2x11

≤2x14

≤2x18

≤2x21

>2x21

D3.151

Chiều cao lắp đặt ≤ 20m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

1,27

 

0,297

0,054

1,78

 

0,360

0,054

2,26

 

0,432

0,072

2,71

 

0,522

0,072

3,25

 

0,630

0,072

3,90

D3.152

Chiều cao lắp đặt ≤ 30m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

1,33

 

0,297

0,054

1,88

 

0,360

0,054

2,38

 

0,432

0,072

2,85

 

0,522

0,072

3,43

 

0,630

0,072

4,12

D3.153

Chiều cao lắp đặt ≤ 40m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

1,45

 

0,297

0,054

2,06

 

0,360

0,054

2,59

 

0,432

0,072

3,11

 

0,522

0,072

3,72

 

0,630

0,072

4,47

D3.154

Chiều cao lắp đặt ≤ 50m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

1,68

 

0,297

0,054

2,38

 

0,360

0,054

3,01

 

0,432

0,072

3,56

 

0,522

0,072

4,28

 

0,630

0,072

5,13

D3.155

Chiều cao lắp đặt ≤ 60m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

1,84

 

0,297

0,054

2,61

 

0,360

0,054

3,31

 

0,432

0,072

3,96

 

0,522

0,072

4,75

 

0,630

0,072

5,70

D3.156

Chiều cao lắp đặt ≤ 70m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

2,02

 

0,297

0,054

2,87

 

0,360

0,054

3,64

 

0,432

0,072

4,36

 

0,522

0,072

4,87

 

0,630

0,072

6,28

D3.157

Chiều cao lắp đặt ≤ 85m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

2,32

 

0,297

0,054

3,31

 

0,36

0,054

4,20

 

0,432

0,072

5,01

 

0,522

0,072

6,02

 

0,63

0,072

7,23

D3.158

Chiều cao lắp đặt ≤ 100m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

2,67

 

0,297

0,054

3,80

 

0,36

0,054

4,83

 

0,432

0,072

5,76

 

0,522

0,072

6,93

 

0,63

0,072

8,32

 

1

2

3

4

5

6

D3.1600 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ ĐỠ HÌNH V CHO DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1 chuỗi sứ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chuỗi đỡ kép (bát)

≤ 2x8

≤2x11

≤2x14

≤2x18

≤2x21

>2x21

D3.161

Chiều cao lắp đặt ≤ 20m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

1,34

 

0,297

0,054

1,89

 

0,36

0,054

2,39

 

0,432

0,072

2,88

 

0,522

0,072

3,44

 

0,630

0,072

4,14

D3.162

Chiều cao lắp đặt ≤ 30m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

1,41

 

0,297

0,054

2,00

 

0,36

0,054

2,52

 

0,432

0,072

3,02

 

0,522

0,072

3,63

 

0,630

0,072

4,37

D3.163

Chiều cao lắp đặt ≤ 40m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

1,53

 

0,297

0,054

2,18

 

0,36

0,054

2,75

 

0,432

0,072

3,30

 

0,522

0,072

3,95

 

0,630

0,072

4,75

D3.164

Chiều cao lắp đặt ≤ 50m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

1,79

 

0,297

0,054

2,52

 

0,36

0,054

3,19

 

0,432

0,072

3,78

 

0,522

0,072

4,54

 

0,630

0,072

5,44

D3.165

Chiều cao lắp đặt ≤ 60m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

1,95

 

0,297

0,054

2,77

 

0,36

0,054

3,51

 

0,432

0,072

4,20

 

0,522

0,072

5,04

 

0,630

0,072

6,05

D3.166

Chiều cao lắp đặt ≤ 70m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

2,14

 

0,297

0,054

3,05

 

0,36

0,054

3,86

 

0,432

0,072

4,62

 

0,522

0,072

5,54

 

0,630

0,072

6,66

D3.167

Chiều cao lắp đặt ≤ 85m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

2,46

 

0,297

0,054

3,54

 

0,36

0,054

4,45

 

0,432

0,072

5,31

 

0,522

0,072

6,38

 

0,630

0,072

7,66

D3.168

Chiều cao lắp đặt ≤ 100m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,216

0,054

2,84

 

0,297

0,054

4,03

 

0,36

0,054

5,12

 

0,432

0,072

6,11

 

0,522

0,072

7,35

 

0,630

0,072

8,82

 

1

2

3

4

5

6

Ghi chú:

Đối với chuỗi đỡ hình V cho dây lèo thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,9 so với đinh mức có chiều cao cột và số bát sứ tương ứng.

D3.1700 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ NÉO ĐƠN CHO DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1 chuỗi sứ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chuỗi đỡ đơn (bát)

≤ 2

≤ 5

≤ 8

≤ 11

D3.171

Chiều cao lắp đặt ≤ 20m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,19

 

0,075

0,02

0,45

 

0,12

0,03

0,71

 

0,165

0,03

1,01

D3.172

Chiều cao lắp đặt ≤ 30m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,24

 

0,075

0,02

0,47

 

0,12

0,03

0,75

 

0,165

0,03

1,07

D3.173

Chiều cao lắp đặt ≤ 40m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,30

 

0,075

0,02

0,53

 

0,12

0,03

0,85

 

0,165

0,03

1,21

D3.174

Chiều cao lắp đặt ≤ 50m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,35

 

0,075

0,02

0,60

 

0,12

0,03

0,95

 

0,165

0,03

1,35

D3.175

Chiều cao lắp đặt ≤ 60m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,41

 

0,075

0,02

0,66

 

0,12

0,03

1,05

 

0,165

0,03

1,48

D3.176

Chiều cao lắp đặt ≤ 70m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,45

 

0,075

0,02

0,73

 

0,12

0,03

1,16

 

0,165

0,03

1,63

D3.177

Chiều cao lắp đặt ≤ 85m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,52

 

0,075

0,02

0,84

 

0,12

0,03

1,33

 

0,165

0,03

1,87

D3.178

Chiều cao lắp đặt ≤ 100m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,60

 

0,075

0,02

0,97

 

0,12

0,03

1,53

 

0,165

0,03

2,15

 

1

2

3

4

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 chuỗi sứ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chuỗi đỡ đơn (bát)

≤ 14

≤ 18

≤ 21

> 21

D3.171

Chiều cao lắp đặt ≤ 20m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

1,28

 

0,24

0,04

1,54

 

0,29

0,04

1,85

 

0,35

0,04

2,22

D3.172

Chiều cao lắp đặt ≤ 30m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

1,35

 

0,24

0,04

1,62

 

0,29

0,04

1,94

 

0,35

0,04

2,33

D3.173

Chiều cao lắp đặt ≤ 40m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

1,53

 

0,24

0,04

1,84

 

0,29

0,04

2,21

 

0,35

0,04

2,65

D3.174

Chiều cao lắp đặt ≤ 50m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

1,71

 

0,24

0,04

2,05

 

0,29

0,04

2,46

 

0,35

0,04

2,95

D3.175

Chiều cao lắp đặt ≤ 60m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

1,88

 

0,24

0,04

2,60

 

0,29

0,04

2,71

 

0,35

0,04

3,25

D3.176

Chiều cao lắp đặt ≤ 70m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

2,07

 

0,24

0,04

2,86

 

0,29

0,04

2,98

 

0,35

0,04

3,58

D3.177

Chiều cao lắp đặt ≤ 85m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

2,38

 

0,24

0,04

3,29

 

0,29

0,04

3,43

 

0,35

0,04

4,12

D3.178

Chiều cao lắp đặt ≤ 100m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

2,74

 

0,24

0,04

3,78

 

0,29

0,04

3,94

 

0,35

0,04

4,74

 

5

6

7

8

D3.1800 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ NÉO KÉP CHO DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1 chuỗi sứ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chuỗi sứ néo kép (bát)

≤ 2x2

≤ 2x5

≤ 2x8

≤ 2x11

D3.181

Chiều cao lắp đặt ≤ 20m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,38

 

0,075

0,02

0,89

 

0,12

0,03

1,41

 

0,165

0,03

2,00

D3.182

Chiều cao lắp đặt ≤ 30m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,48

 

0,075

0,02

0,93

 

0,12

0,03

1,49

 

0,165

0,03

2,12

D3.183

Chiều cao lắp đặt ≤ 40m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,59

 

0,075

0,02

1,05

 

0,12

0,03

1,68

 

0,165

0,03

2,40

D3.184

Chiều cao lắp đặt ≤ 50m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,69

 

0,075

0,02

1,19

 

0,12

0,03

1,88

 

0,165

0,03

2,67

D3.185

Chiều cao lắp đặt ≤ 60m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,81

 

0,075

0,02

1,31

 

0,12

0,03

2,08

 

0,165

0,03

2,93

D3.186

Chiều cao lắp đặt ≤ 70m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

0,89

 

0,075

0,02

1,45

 

0,12

0,03

2,30

 

0,165

0,03

3,23

D3.187

Chiều cao lắp đặt ≤ 85m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

1,03

 

0,075

0,02

1,66

 

0,12

0,03

2,63

 

0,165

0,03

3,70

D3.188

Chiều cao lắp đặt ≤ 100m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,05

0,01

1,19

 

0,075

0,02

1,92

 

0,12

0,03

3,03

 

0,165

0,03

4,26

 

1

2

3

4

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 chuỗi sứ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chuỗi sứ néo kép (bát)

≤ 2x14

≤ 2x18

≤ 2x21

> 2x21

D3.181

Chiều cao lắp đặt ≤ 20m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

2,53

 

0,24

0,04

3,05

 

0,29

0,04

3,66

 

0,35

0,04

4,40

D3.182

Chiều cao lắp đặt ≤ 30m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

2,67

 

0,24

0,04

3,21

 

0,29

0,04

3,84

 

0,35

0,04

4,61

D3.183

Chiều cao lắp đặt ≤ 40m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

3,03

 

0,24

0,04

3,64

 

0,29

0,04

4,38

 

0,35

0,04

5,25

D3.184

Chiều cao lắp đặt ≤ 50m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

3,39

 

0,24

0,04

4,06

 

0,29

0,04

4,87

 

0,35

0,04

5,84

 

D3.185

Chiều cao lắp đặt ≤ 60m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

3,72

 

0,24

0,04

5,15

 

0,29

0,04

5,37

 

0,35

0,04

6,44

 

D3.186

Chiều cao lắp đặt ≤ 70m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

4,10

 

0,24

0,04

5,66

 

0,29

0,04

5,90

 

0,35

0,04

7,09

 

D3.187

Chiều cao lắp đặt ≤ 85m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

4,71

 

0,24

0,04

6,51

 

0,29

0,04

6,79

 

0,35

0,04

8,16

 

D3.188

Chiều cao lắp đặt ≤ 100m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,20

0,03

5,43

 

0,24

0,04

7,48

 

0,29

0,04

7,80

 

0,35

0,04

9,39

 

 

5

6

7

8

 

D3.1900 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ ĐẢO PHA

Đơn vị tính: 1 chuỗi sứ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chuỗi sứ đảo pha (bát)

≤ 8

≤ 11

≤ 14

≤ 18

≤ 21

>21

D3.191

Chiều cao lắp đặt ≤ 20m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,12

0,03

0,67

 

0,165

0,03

0,95

 

0,20

0,03

1,20

 

0,24

0,04

1,44

 

0,29

0,04

1,72

 

0,35

0,04

2,07

D3.192

Chiều cao lắp đặt ≤ 30m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,12

0,03

0,70

 

0,165

0,03

1,00

 

0,20

0,03

1,26

 

0,24

0,04

1,51

 

0,29

0,04

1,82

 

0,35

0,04

2,18

D3.193

Chiều cao lắp đặt > 30m

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,12

0,03

0,77

 

0,165

0,03

1,09

 

0,20

0,03

1,38

 

0,24

0,04

1,65

 

0,29

0,04

1,97

 

0,35

0,04

2,37

 

1

2

3

4

5

6

D3.2000 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mở hòm, kiểm tra, lau chùi cách điện, lắp đặt lên vị trí treo cách điện trên cột. Hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Vận chuyển trong phạm vi 30m.

D3.2100 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER/COMPOSITE/SILICON TRUNG THẾ VÀ HẠ THẾ

Đơn vị tính: bộ chuỗi cách điện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lắp dưới đất

6÷10kV

15÷22kV

35kV

 

 

 

 

D3.211

D3.212

Lắp đặt cách điện polymer/compusit/ silicon trung thế và hạ thế

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 3,5/7

Cột tròn

Cột vuông

 

kg

kg

 

công

công

 

0,7

0,15

 

0,61

0,49

 

0,7

0,15

 

0,85

0,77

 

0,7

0,15

 

1,07

0,86

 

1

2

3

Tiếp theo

Đơn vị tính: bộ chuỗi cách điện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lắp trên cột

6÷10kV

15÷22kV

35kV

 

 

 

 

D3.211

D3.212

Lắp đặt cách điện polymer/compusit/ silicon trung thế và hạ thế

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 3,5/7

Cột tròn

Cột vuông

 

kg

kg

 

công

công

 

0,7

0,15

 

0,92

0,64

 

0,7

0,15

 

1,26

0,87

 

0,7

0,15

 

1,61

1,11

 

4

5

6

Ghi chú: Trường hợp lắp cách điện polymer/composite/silicon cho dây chống sét thì hao phí nhân công được nhân hệ số 0,56 so định mức lắp đặt tương ứng.

D3.2200 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER ĐỠ ĐƠN CHO DÂY DẪN

Đơn vi: 01 bộ cách điện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao lắp chuỗi (m)

≤ 20

≤ 30

≤ 40

D3.221

≤ 35kV

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,075

0,020

0,224

 

0,075

0,020

0,235

 

0,075

0,020

0,258

D3.222

110kV

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,165

0,030

0,504

 

0,165

0,030

0,532

 

0,165

0,030

0,582

D3.223

220kV

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,240

0,040

0,767

 

0,240

0,040

0,806

 

0,240

0,040

0,879

D3.224

500kV

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

-

-

-

 

0,43

0,07

1,451

 

0,43

0,07

1,582

 

1

2

3

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao lắp chuỗi (m)

≤ 50

≤ 60

≤ 70

> 70

D3.221

≤ 35kV

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,075

0,020

0,298

 

0,075

0,020

0,328

 

-

-

-

 

-

-

-

D3.222

110kV

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,165

0,030

0,672

 

0,165

0,030

0,739

 

0,165

0,030

0,813

 

0,165

0,030

0,894

D3.223

220kV

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,240

0,040

1,008

 

0,240

0,040

1,120

 

0,240

0,040

1,232

 

0,240

0,040

1,355

D3.224

500kV

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,43

0,07

1,814

 

0,43

0,07

2,016

 

0,43

0,07

2,218

 

0,43

0,07

2,403

 

4

5

6

7

Ghi chú: Khi lắp chuỗi đỡ kép và hình V thì hao phí vật liệu và nhân công được nhân với hệ số 1,98.

D3.2300 LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN POLYMER ĐỠ ĐƠN CHO DÂY LÈO

Đơn vị tính: 01 bộ cách điện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao lắp chuỗi (m)

≤ 20

≤ 30

≤ 40

≤ 50

D3.231

≤ 35kV

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,075

0,020

0,202

 

0,075

0,020

0,212

 

0,075

0,020

0,232

 

0,075

0,020

0,268

D3.232

110kV

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,165

0,030

0,454

 

0,165

0,030

0,479

 

0,165

0,030

0,524

 

0,165

0,030

0,605

D3.233

220kV

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

0,240

0,040

0,690

 

0,240

0,040

0,726

 

0,240

0,040

0,791

 

0,240

0,040

0,907

D3.234

500kV

Vật liệu

Cồn công nghiệp

Giẻ lau

Nhân công 4,0/7

 

kg

kg

công

 

-

-

-

 

0,43

0,07

1,307

 

0,43

0,07

1,424

 

0,43

0,07

1,633

 

1

2

3

4

Tiếp theo

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao lắp chuỗi (m)

≤ 60

≤ 70