Nghị quyết 04/2011/NQ-HĐND

Nghị quyết 04/2011/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 22/2010/NQ-HĐND về mức giá đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Nghị quyết 04/2011/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 22/2010/NQ-HĐND mức giá đất đã được thay thế bởi Nghị quyết 18/2011/NQ-HĐND giá đất năm 2012 trên địa bàn thành phố Cần Thơ và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2012.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 04/2011/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 22/2010/NQ-HĐND mức giá đất


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2011/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 19 tháng 7 năm 2011

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2010/NQ-HĐND NGÀY 03 THÁNG 12 NĂM 2010 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 188/2004/NĐ-CP 123/2007/NĐ-CP">145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Theo Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung mức giá các loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm theo Phụ lục - Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2011).

Điều 2.

Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố

Cần Thơ khóa VIII, kỳ họp thứ hai thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Lợi

 

PHỤ LỤC

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

1. QUẬN NINH KIỀU

- Bổ sung Tiết 33 và Tiết 34 (nhóm giá đường loại 4), Điểm a, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

33

Võ Văn Kiệt

Nguyễn Văn Cừ - ranh quận Bình Thủy

4.000.000

2.800.000

34

Nguyễn Văn Cừ

Cách Mạng Tháng Tám - chân cầu

7.500.000

5.250.000

Chân cầu Cồn Khương - rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu)

5.000.000

3.500.000

- Bổ sung Tiết 28 và Tiết 29 (Hẻm vị trí 2), Điểm b, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

28

Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình)

 

2.000.000

1.400.000

29

Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị

Các đường còn lại

3.000.000

2.100.000

- Sửa đổi Tiết 5, Tiết 23 và Tiết 28 (nhóm giá đường loại 4), Điểm a, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

5

Ngô Đức Kế

Điện Biên Phủ - Đồng Khởi

6.000.000

4.200.000

23

Đường Vành Đai Phi Trường

cặp Nhà hàng Phi Long - cuối đường

2.000.000

1.400.000

28

Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Văn Cừ đến cầu sắt; từ cầu sắt đến cuối đường

6.000.000

4.200.000

- Sửa đổi Tiết 7, Điểm c, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

7

Nguyễn Văn Cừ

Hoàng Quốc Việt - Giáp ranh huyện Phong Điền

3.500.000

2.450.000

2. QUẬN BÌNH THỦY

Bổ sung Tiết 15 vào Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

15

Võ Văn Kiệt

Ranh quận Ninh Kiều - cầu Bình Thủy 2

3.000.000

2.100.000

Cầu Bình Thủy 2 - cuối đường

2.000.000

1.400.000

- Sửa đổi Tiết 2, Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

2

Hẻm 86 - Cách Mạng Tháng Tám

Suốt tuyến

4.000.000

2.800.000

3. QUẬN CÁI RĂNG

Bổ sung Tiết 17 và Tiết 18 vào Điểm b, Khoản 3.2, Mục 3, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

17

Lộ hậu Tân Phú

Toàn tuyến

800.000

560.000

18

Quốc lộ 61B

Quốc lộ 1 - sông Ba Láng

2.000.000

1.400.000

Sông Ba Láng - ranh huyện Phong Điền

1.000.000

700.000

4. QUẬN Ô MÔN

Bãi bỏ địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long trong Khu vực 2 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và trong Khu vực 2 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.

Bổ sung địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long vào Khu vực 1 của Khoản

4.1, Mục 4, Phần II và Khu vực 1 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.

5. QUẬN THỐT NỐT

- Sửa đổi Tiết 9, Điểm b, Khoản 5.2, Mục 5, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

9

Ven sông Hậu (tính thâm hậu 100m)

Lộ Sân Banh - vàm Lò Gạch (Mũi Tàu)

2.000.000

1.400.000

Lộ Sân Banh - giáp ranh quận Ô Môn

1.000.000

700.000

Vàm Lò Gạch (Mũi Tàu) - vàm Cái Sắn

1.800.000

1.260.000

6. HUYỆN PHONG ĐIỀN

Bổ sung Tiết 19, Tiết 20 và Tiết 21 vào Điểm a, Khoản 6.2, Mục 6, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD

phi nông nghiệp

19

Quốc lộ 61B

Từ ranh quận Cái Răng đến rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa)

800.000

560.000

Từ rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) đến rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)

600.000

420.000

20

Trục đường số 12 (Khu hành chính trung tâm huyện)

 

1.350.000

945.000

21

Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền

Trục chính

1.800.000

1.260.000

Trục phụ

1.350.000

945.000

7. HUYỆN THỚI LAI

Bãi bỏ địa danh xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh trong Khu vực 2 của Khoản 7.1, Mục 7, Phần II và của Điểm b, Khoản 7.2, Mục 7, Phần II.

Bổ sung địa danh xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh vào Khu vực 1 của Khoản 7.1, Mục 7, Phần II và Khu vực 1 của Điểm b, Khoản 7.2, Mục 7, Phần II.

8. HUYỆN CỜ ĐỎ

Sửa đổi Tiết 9, Điểm a, Khoản 8.2, Mục 8, Phần II như sau :

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

9

Đường Bốn Tổng - Một Ngàn

Từ cầu Cờ Đỏ đến hết ranh xã Thạnh Phú

1.500.000

1.050.000

Từ ranh xã Thạnh Phú đến ranh huyện Vĩnh Thạnh

1.200.000

840.000

Từ ngã ba giao lộ đường tỉnh 922 - Bốn Tổng Một Ngàn đến hết khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ)

1.800.000

1.260.000

Từ Khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ) - đến cầu Đường Tắt

1.500.000

1.050.000

Cầu Đường Tắt - giáp ranh huyện Thới Lai

1.200.000

840.000

9. HUYỆN VĨNH THẠNH

Sửa đổi Tiết 12 và Tiết 13, Điểm a, Khoản 9.2, Mục 9, Phần II như sau:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

12

Đường Kinh E

Bờ Kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)

300.000

210.000

Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng

250.000

175.000

Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng

250.000

175.000

13

Đường Sĩ Cuông

Ranh huyện Vĩnh Thạnh - kênh Bà Chiêu

250.000

175.000

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 04/2011/NQ-HĐND

Loại văn bản Nghị quyết
Số hiệu 04/2011/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành 19/07/2011
Ngày hiệu lực 29/07/2011
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Bất động sản
Tình trạng hiệu lực Hết hiệu lực 01/01/2012
Cập nhật 7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 04/2011/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 04/2011/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 22/2010/NQ-HĐND mức giá đất


Văn bản liên quan ngôn ngữ

Văn bản sửa đổi, bổ sung

Văn bản bị đính chính

Văn bản được hướng dẫn

Văn bản đính chính

Văn bản bị thay thế

Văn bản hiện thời

Nghị quyết 04/2011/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 22/2010/NQ-HĐND mức giá đất
Loại văn bản Nghị quyết
Số hiệu 04/2011/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành Thành phố Cần Thơ
Người ký Nguyễn Hữu Lợi
Ngày ban hành 19/07/2011
Ngày hiệu lực 29/07/2011
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Bất động sản
Tình trạng hiệu lực Hết hiệu lực 01/01/2012
Cập nhật 7 năm trước

Văn bản được dẫn chiếu

Văn bản hướng dẫn

Văn bản được hợp nhất

Văn bản gốc Nghị quyết 04/2011/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 22/2010/NQ-HĐND mức giá đất

Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 04/2011/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 22/2010/NQ-HĐND mức giá đất